gulp
//
* danh từ- ngụm (chất lỏng), động tác nuốt* ngoại động từ
- nuốt gọn, nuốt chửng
Biến thể từ
gulped quá khứ
gulping hiện tại phân từ
gulps số nhiều
gulped quá khứ phân từ
gulps ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large and hurried swallow\nn. a spasmodic reflex of the throat made as if in swallowing\nv. to swallow hurriedly or greedily or in one draught\nv. utter or make a noise, as when swallowing too quickly