Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gulp

/gʌlp/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11209

Nghĩa thường dùng

nuốt một cách nhanh chóng động từ

“He gulps down his drink before the race.”Anh ấy nuốt nhanh đồ uống trước cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gulp

//

* danh từ
  • ngụm (chất lỏng), động tác nuốt* ngoại động từ
  • nuốt gọn, nuốt chửng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large and hurried swallow n. a spasmodic reflex of the throat made as if in swallowing v. to swallow hurriedly or greedily or in one draught v. utter or make a noise, as when swallowing too quickly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...