Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gumbo

/'^ʌmbәu/ phổ biến #17993
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gumbo

//

* danh từ
  • cây mướp tây
  • quả mướp tây
  • xúp mướp tây
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various fine-grained silty soils that become waxy and very sticky mud when saturated with water n. long mucilaginous green pods; may be simmered or sauteed but used especially in soups and stews n. a soup or stew thickened with okra pods

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...