gusher
/'gʌʃə/ GRE phổ biến #29800
Biến thể từ
gushers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gusher
/'gʌʃə/
danh từ
- giếng dầu phun
- (thông tục) người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an oil well with a strong natural flow so that pumping is not necessary