gutter
/'gʌtə/ GRECollins ★ phổ biến #10884
Biến thể từ
gutters số nhiều
guttered quá khứ
guttering hiện tại phân từ
gutters ngôi 3 số ít
guttered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gutter
/'gʌtə/
danh từ
- máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)
- rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)
- (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
- the language of the gutter: giọng du côn đểu cáng
- the manners of the gutter: tác phong du côn
- to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutter: đưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng
ngoại động từ
- bắc máng nước
- đào rãnh
nội động từ
- chảy thành rãnh
- chảy (nến)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a channel along the eaves or on the roof; collects and carries away rainwater n. misfortune resulting in lost effort or money n. a worker who guts things (fish or buildings or cars etc.) n. a tool for gutting fish