Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gutter

/'gʌtə/ GRECollins ★ phổ biến #10884
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gutter

/'gʌtə/

danh từ

  • máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)
  • rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)
  • (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
    • the language of the gutter: giọng du côn đểu cáng
    • the manners of the gutter: tác phong du côn
    • to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutter: đưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng

ngoại động từ

  • bắc máng nước
  • đào rãnh

nội động từ

  • chảy thành rãnh
  • chảy (nến)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a channel along the eaves or on the roof; collects and carries away rainwater n. misfortune resulting in lost effort or money n. a worker who guts things (fish or buildings or cars etc.) n. a tool for gutting fish

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...