Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gymnastic

/dʤim'næstik/ TOEFL phổ biến #29203
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gymnastic

/dʤim'næstik/

tính từ

  • (thuộc) thể dục

danh từ

  • (số nhiều) thể dục
    • to do gymnastic; to go in for gymnastic: tập thể dục
  • sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn gì)
    • chessplaying is a good mental gymnastic: đánh cờ là một môn rèn luyện trí óc tốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or used in exercises intended to develop strength and agility

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...