Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hadron

/'hædrɔn/ phổ biến #29002
Biến thể từ hadrons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hadron

//

* danh từ
  • Hađron (hạt cơ bản)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any elementary particle that interacts strongly with other particles

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...