Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haircut

/ˈher.kʌt/

Nghĩa thường dùng

cắt giảm nợ (khoản lỗ mà chủ nợ chấp nhận trong tái cơ cấu nợ) danh từ

“Creditors accepted a 30% haircut on Greek bonds.”Các chủ nợ chấp nhận cắt giảm 30% trên trái phiếu Hy Lạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cắt giảm nợ (khoản lỗ mà chủ nợ chấp nhận trong tái cơ cấu nợ)

ví dụ

Creditors accepted a 30% haircut on Greek bonds. — Các chủ nợ chấp nhận cắt giảm 30% trên trái phiếu Hy Lạp.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...