Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hairless

/'heəlis/ phổ biến #19842

Nghĩa thường dùng

không có tóc, không có lông tính từ

“The hairless cat is very unique.”Con mèo không lông rất đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hairless

/'heəlis/

tính từ

  • không có tóc, sói; không có lông
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no hair or fur

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...