hairless
/'heəlis/ phổ biến #19842
Nghĩa thường dùng
không có tóc, không có lông
tính từ
“The hairless cat is very unique.”Con mèo không lông rất đặc biệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hairless
/'heəlis/
tính từ
- không có tóc, sói; không có lông
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no hair or fur