haiti
/ˈheɪti/
Nghĩa thường dùng
quốc gia
danh từ
“Haiti is known for its rich culture.”Haiti nổi tiếng với văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia
ví dụ
Haiti is known for its rich culture. — Haiti nổi tiếng với văn hóa phong phú.