Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haiti

/ˈheɪti/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ

“Haiti is known for its rich culture.”Haiti nổi tiếng với văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia

ví dụ

Haiti is known for its rich culture. — Haiti nổi tiếng với văn hóa phong phú.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...