Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

halfpenny

/'heipni/
Biến thể từ halfpennies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

halfpenny

/'heipni/

danh từ, số nhiều halfpennies

  • đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh)
  • (số nhiều halfpence) nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh)
    • three halfpence: một xu rưỡi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một chút, một ít

thành ngữ

  1. to come back (turn up) again like a bad halfpenny
    • cứ quay lại bám lấy nhằng nhãng không sao dứt ra được (cái gì mà mình không thích, không muốn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an English coin worth half a penny

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...