Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ham it up

/hɛm ɪt ʌp/

Nghĩa thường dùng

diễn xuất thái quá để gây chú ý hoặc làm cho người khác cười thành ngữ

“He really hams it up during his performances to entertain the crowd.”Anh ấy thực sự diễn xuất thái quá trong các buổi biểu diễn của mình để giải trí cho khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • diễn xuất thái quá để gây chú ý hoặc làm cho người khác cười
    • ham it up for the audience: diễn xuất thái quá để thu hút khán giả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...