hammering
/'hæməriɳ/ phổ biến #24964
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hammering
/'hæməriɳ/
danh từ
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
- to give someone a good hammering: đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of pounding (delivering repeated heavy blows) v beat with or as if with a hammer v create by hammering