hamper
/'hæmpə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9044
“hampered” là quá khứ phân từ của hamper — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cản trở, làm chậm (tiến độ)
động từ
“Poor infrastructure hampered distribution efficiency.”Cơ sở hạ tầng kém cản trở hiệu quả phân phối.
Biến thể từ
hampered quá khứ phân từ
hampered quá khứ
hampers số nhiều
hampering hiện tại phân từ
hampers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hamper
/'hæmpə/
danh từ
- cái hòm mây (để đựng thức ăn)
- thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây
- (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh
ngoại động từ
- làm vướng (sự cử động của ai...)
- (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
Định nghĩa tiếng Anh
n. a basket usually with a cover v. prevent the progress or free movement of