Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harass

/'hærəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #7135

Nghĩa thường dùng

quấy rối, quấy nhiễu động từ

“The manager was accused of harassing employees.”Người quản lý bị cáo buộc quấy rối nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harass

/'hærəs/

ngoại động từ

  • gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu
  • quấy rối
    • to harass the enemy forces: quấy rối quân địch
Định nghĩa tiếng Anh

v. annoy continually or chronically v. exhaust by attacking repeatedly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...