harbour
/'hɑ:bə/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #36866
Nghĩa thường dùng
cảng
danh từ
“The ship docked at the harbour.”Con tàu đã cập bến tại cảng.
Biến thể từ
harbouring hiện tại phân từ
harbours số nhiều
harboured quá khứ
harbours ngôi 3 số ít
harboured quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harbour
/'hɑ:bə/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
- bến tàu, cảng
- (nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu
ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
- chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
- to harbour a criminal: chứa chấp một kẻ có tội
- nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...)
- to harbour evil thoughts: nuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa
nội động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
- bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thuỷ)
Định nghĩa tiếng Anh
n a sheltered port where ships can take on or discharge cargo n a place of refuge and comfort and security v secretly shelter (as of fugitives or criminals) v keep in one's possession; of animals v hold back a thought or feeling about v maintain (a theory, thoughts, or feelings)