Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmful

/'hɑ:mful/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5809

Nghĩa thường dùng

có hại tính từ

“Smoking is harmful to your health.”Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmful

/'hɑ:mful/

tính từ

  • gây tai hại, có hại
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing or capable of causing harm

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...