harmful
/'hɑ:mful/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5809
Nghĩa thường dùng
có hại
tính từ
“Smoking is harmful to your health.”Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmful
/'hɑ:mful/
tính từ
- gây tai hại, có hại
Định nghĩa tiếng Anh
a. causing or capable of causing harm