Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmful emissions

Nghĩa thường dùng

khí thải có hại cụm từ

“The government is implementing new regulations to limit harmful emissions from factories.”Chính phủ đang thực hiện các quy định mới để hạn chế khí thải có hại từ các nhà máy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khí thải có hại
    • reduce harmful emissions: giảm khí thải có hại
    • harmful emissions from vehicles: khí thải có hại từ phương tiện giao thông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...