harmful emissions
Nghĩa thường dùng
khí thải có hại
cụm từ
“The government is implementing new regulations to limit harmful emissions from factories.”Chính phủ đang thực hiện các quy định mới để hạn chế khí thải có hại từ các nhà máy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khí thải có hại
- reduce harmful emissions: giảm khí thải có hại
- harmful emissions from vehicles: khí thải có hại từ phương tiện giao thông