pollutant
/pә'lu:tәnt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7350
“pollutants” là số nhiều của pollutant — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chất gây ô nhiễm
danh từ
“Cars release pollutants that harm our health.”Xe hơi thải ra các chất gây ô nhiễm có hại cho sức khỏe của chúng ta.
Biến thể từ
pollutants số nhiều
Đồng nghĩa
contaminanttoxin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pollutant
//
* danh từ- chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra)
Định nghĩa tiếng Anh
n. waste matter that contaminates the water or air or soil