Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headscarf

/ˈhedskɑ:f/ phổ biến #23531

Nghĩa thường dùng

khăn trùm đầu danh từ

“She tied a silk headscarf before riding her motorbike in the sun.”Cô ấy buộc một chiếc khăn lụa trùm đầu trước khi chạy xe máy dưới nắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headscarf

//

* danh từ
  • khăn trùm đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kerchief worn over the head and tied under the chin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...