healthful
/'helθful/ TOEFL phổ biến #12451
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
healthful
/'helθful/
tính từ
- lành mạnh
- có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
a. conducive to good health of body or mind