Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthful

/'helθful/ TOEFL phổ biến #12451
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

healthful

/'helθful/

tính từ

  • lành mạnh
  • có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

a. conducive to good health of body or mind

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...