Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthily

/'helθili/ phổ biến #37632

Nghĩa thường dùng

một cách tốt cho sức khỏe trạng từ

“She eats healthily to stay fit.”Cô ấy ăn uống một cách tốt cho sức khỏe để giữ dáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

healthily

//

* phó từ
  • mạnh khoẻ, lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a levelheaded manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...