healthily
/'helθili/ phổ biến #37632
Nghĩa thường dùng
một cách tốt cho sức khỏe
trạng từ
“She eats healthily to stay fit.”Cô ấy ăn uống một cách tốt cho sức khỏe để giữ dáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
healthily
//
* phó từ- mạnh khoẻ, lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a levelheaded manner