heartless
/'hɑ:tlis/ phổ biến #17904
Nghĩa thường dùng
vô tình, không có tình
tính từ
“She was heartless in her decision to leave him.”Cô ấy vô tình trong quyết định rời bỏ anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heartless
/'hɑ:tlis/
tính từ
- vô tình, không có tình
- nhẫn tâm; ác
Định nghĩa tiếng Anh
s. devoid of courage or enthusiasm