Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartless

/'hɑ:tlis/ phổ biến #17904

Nghĩa thường dùng

vô tình, không có tình tính từ

“She was heartless in her decision to leave him.”Cô ấy vô tình trong quyết định rời bỏ anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heartless

/'hɑ:tlis/

tính từ

  • vô tình, không có tình
  • nhẫn tâm; ác
Định nghĩa tiếng Anh

s. devoid of courage or enthusiasm

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...