Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

heather

/'heðə/

danh từ

  • (thực vật học) cây thạch nam

thành ngữ

  1. to take to the heather
    • (Ê-cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
Biến thể từ heathers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. common Old World heath represented by many varieties; low evergreen grown widely in the northern hemisphere

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...