heather
/'heðə/
danh từ
- (thực vật học) cây thạch nam
thành ngữ
- to take to the heather
- (Ê-cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
Biến thể từ
heathers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. common Old World heath represented by many varieties; low evergreen grown widely in the northern hemisphere