Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heather

/'heðə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cây thạch nam danh từ

“Heather is often found in moorland areas.”Cây thạch nam thường được tìm thấy ở các khu vực đồi núi.

Biến thể từ heathers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heather

/'heðə/

danh từ

  • (thực vật học) cây thạch nam

thành ngữ

  1. to take to the heather
    • (Ê-cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
Định nghĩa tiếng Anh

n. common Old World heath represented by many varieties; low evergreen grown widely in the northern hemisphere

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...