heedful
/'hi:dful/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heedful
/'hi:dful/
tính từ
- chú ý, lưu ý, để ý
Định nghĩa tiếng Anh
a. taking heed; giving close and thoughtful attention
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. taking heed; giving close and thoughtful attention
Đang tải...