Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heirloom

/'eəlu:m/ GRE phổ biến #13144

Nghĩa thường dùng

vật gia bảo danh từ

“The watch is a family heirloom.”Chiếc đồng hồ là một vật gia bảo gia đình.

Biến thể từ heirlooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heirloom

/'eəlu:m/

danh từ

  • vật gia truyền, của gia truyền
  • động sản truyền lại (cùng với bất động sản)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) any property that is considered by law or custom as inseparable from an inheritance is inherited with that inheritance n. something that has been in a family for generations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...