Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hellish

/'heliʃ/ phổ biến #18113
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hellish

/'heliʃ/

tính từ

  • (thuộc) địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ
  • khủng khiếp; ghê tởm; xấu xa
Định nghĩa tiếng Anh

s very unpleasant s extremely evil or cruel; expressive of cruelty or befitting hell

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...