Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

helpless

/'helplis/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6550

Nghĩa thường dùng

không có khả năng tự bảo vệ tính từ

“The helpless child needed assistance.”Đứa trẻ không có khả năng tự bảo vệ cần sự giúp đỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

helpless

/'helplis/

tính từ

  • không tự lo liệu được, không tự lực được
    • a helpless invalid: một người tàn phế không tự lực được
  • không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ
    • a helpless child: một em bé không nơi nương tựa
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking in or deprived of strength or power s. unable to function; without help s. unable to manage independently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...