Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #6550

helpless

/'helplis/

tính từ

  • không tự lo liệu được, không tự lực được
    • a helpless invalid: một người tàn phế không tự lực được
  • không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ
    • a helpless child: một em bé không nơi nương tựa
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking in or deprived of strength or power\ns. unable to function; without help\ns. unable to manage independently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...