hereby
/'hiə'bai/ phổ biến #18812
Nghĩa thường dùng
bằng cách này
trạng từ
“I hereby declare the meeting open.”Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hereby
/'hiə'bai/
phó từ
- bằng biện pháp này, bằng cách này
- do đó, nhờ đó, nhờ thế
Định nghĩa tiếng Anh
r. (formal) by means of this