Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heritability

/,heritə'biliti/ phổ biến #32631

Nghĩa thường dùng

Mức độ mà các đặc điểm có thể được di truyền. danh từ

“Heritability is important in genetics studies.”Di truyền học rất quan trọng trong các nghiên cứu di truyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heritability

/,heritə'biliti/

danh từ

  • tính có thể di truyền
  • tính có thể thừa hưởng, tính có thể kế thừa
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being heritable.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...