Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hermeneutics

/,h\\\\:mә'nju:tiks/ phổ biến #22152
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hermeneutics

//

* danh từ
  • khoa chú giải văn bản cổ (đặc biệt về Kinh Thánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of theology that deals with principles of exegesis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...