Positivism
/'pɒzitivizm/ phổ biến #24785
Đồng nghĩa
empiricismscientism
Trái nghĩa
interpretivismrelativism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Positivism
//
- (Econ) Chủ nghĩa thực chứng.+ Học thuyết triết học cho rằng các định đề mà không thể xác minh được khi đối chiếu với bằng chứng thực tiễn thì chí ít phải coi là không thể chấp nhận được như là một bộ phận của khoa học hoặc ở mức cao nhất là vô nghĩa.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the form of empiricism that bases all knowledge on perceptual experience (not on intuition or revelation)