Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Positivism

/'pɒzitivizm/ phổ biến #24785
Đồng nghĩa empiricismscientism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Positivism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa thực chứng.+ Học thuyết triết học cho rằng các định đề mà không thể xác minh được khi đối chiếu với bằng chứng thực tiễn thì chí ít phải coi là không thể chấp nhận được như là một bộ phận của khoa học hoặc ở mức cao nhất là vô nghĩa.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the form of empiricism that bases all knowledge on perceptual experience (not on intuition or revelation)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...