hermetic
/hə:'metik/ GRECollins ★ phổ biến #26067
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hermetic
/hə:'metik/
tính từ
- kín
- hermetic seal: (kỹ thuật) sự hàn kín, sự gắn kín
thành ngữ
- heretic art
- thuật luyện đan, thuật giả kim
Định nghĩa tiếng Anh
s. completely sealed; completely airtight