Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heroic

/hi'rouik/ Collins ★★ phổ biến #6176

Nghĩa thường dùng

dũng cảm, anh hùng tính từ

“The firefighter made a heroic rescue during the blaze.”Người lính cứu hỏa đã thực hiện một cuộc giải cứu dũng cảm trong đám cháy.

Biến thể từ heroics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heroic

/hi'rouik/

tính từ

  • anh hùng
    • heroic deeds: chiến công anh hùng
    • a heroic people: một dân tộc anh hùng
    • heroic poetry: anh hùng ca
  • quả cảm, dám làm việc lớn
  • kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường
    • a statue of heroic size: một bức tượng to lớn khác thường

danh từ

  • câu thơ trong bài ca anh hùng
  • (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of heroes of antiquity s. having or displaying qualities appropriate for heroes

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...