Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heuristic

/hjuə'ristik/ phổ biến #19996

Nghĩa thường dùng

phương pháp khám phá; mang tính tìm kiếm giải pháp n./adj.

“He used a simple heuristic to estimate costs.”Anh ấy dùng một phương pháp đơn giản để ước tính chi phí.

Biến thể từ heuristics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heuristic

/hjuə'ristik/

tính từ

  • để tìm ra, để khám phá
    • heuristic method: phương pháp hướng dẫn học sinh tự tìm tòi lấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commonsense rule (or set of rules) intended to increase the probability of solving some problem a. of or relating to or using a general formulation that serves to guide investigation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...