Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hewer

/'hju:ə/

danh từ

  • người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...)
  • thợ gương lò (ở mỏ than)

thành ngữ

  1. hewers of wood and drawers of water
    • những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa
Biến thể từ hewers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who hews

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...