Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hide and seek

Nghĩa thường dùng

trò chơi trốn tìm danh từ

“I loved playing hide and seek.”Tôi thích chơi trò trốn tìm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trò chơi trốn tìm
    • play hide and seek: chơi trò trốn tìm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...