hide and seek
Nghĩa thường dùng
trò chơi trốn tìm
danh từ
“I loved playing hide and seek.”Tôi thích chơi trò trốn tìm.
Đồng nghĩa
hide-and-seekseeking gamehiding game
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trò chơi trốn tìm
- play hide and seek: chơi trò trốn tìm