Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hideous

/'hidiəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10934

Nghĩa thường dùng

gớm guốc; ghê tởm tính từ

“The hideous monster frightened everyone in the village.”Con quái vật gớm guốc đã làm mọi người trong làng sợ hãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hideous

/'hidiəs/

tính từ

  • gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức)
    • a hideous crime: tội ác ghê gớm
Định nghĩa tiếng Anh

s. grossly offensive to decency or morality; causing horror s. so extremely ugly as to be terrifying

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...