hierarchy
/'haiәrɑ:ki/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5206
Nghĩa thường dùng
hệ thống cấp bậc
danh từ
“Workplace hierarchies vary by culture.”Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.
Biến thể từ
hierarchies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hierarchy
//
* danh từ- hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...)
- thiên thần, các thiên thần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a series of ordered groupings of people or things within a system n. the organization of people at different ranks in an administrative body