Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equality

/i:'kwɒliti/ TOEFL phổ biến #4590

Nghĩa thường dùng

bình đẳng danh từ

“Equality is essential for a fair society.”Bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.

Biến thể từ equalities số nhiều
Đồng nghĩa fairnessjustice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equality

//

  • đẳng thức
  • e. of two complex numbers đẳng thức của hai số phức
  • conditional e. đẳng thức có điều kiện
  • continued e. dãy các đẳng thức
  • substantial e. đẳng thức thực chất
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being the same in quantity or measure or value or status n. a state of being essentially equal or equivalent; equally balanced

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...