equality
/i:'kwɒliti/ TOEFL phổ biến #4590
Nghĩa thường dùng
bình đẳng
danh từ
“Equality is essential for a fair society.”Bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Biến thể từ
equalities số nhiều
Trái nghĩa
inequalitydiscrimination
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equality
//
- đẳng thức
- e. of two complex numbers đẳng thức của hai số phức
- conditional e. đẳng thức có điều kiện
- continued e. dãy các đẳng thức
- substantial e. đẳng thức thực chất
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being the same in quantity or measure or value or status n. a state of being essentially equal or equivalent; equally balanced