high-definition
Nghĩa thường dùng
“The new TV supports high-definition broadcasts.”TV mới hỗ trợ phát sóng độ phân giải cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- độ phân giải cao
- high-definition television: truyền hình độ phân giải cao
- high-definition video: video độ phân giải cao
- chất lượng hình ảnh rõ nét