Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-definition

/haɪ dɪˈfɪʃənt/

Nghĩa thường dùng

độ phân giải cao tính từ

“The new TV supports high-definition broadcasts.”TV mới hỗ trợ phát sóng độ phân giải cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • độ phân giải cao
    • high-definition television: truyền hình độ phân giải cao
    • high-definition video: video độ phân giải cao
  • chất lượng hình ảnh rõ nét
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...