sd
Nghĩa thường dùng
“I save my photos on an SD card.”Tôi lưu ảnh của mình trên thẻ SD.
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I save my photos on an SD card.”Tôi lưu ảnh của mình trên thẻ SD.
Đang tải...