Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sd

/ɛsˈdiː/

Nghĩa thường dùng

thẻ nhớ danh từ

“I save my photos on an SD card.”Tôi lưu ảnh của mình trên thẻ SD.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...