Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-minded

/'hai'maindid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-minded

/'hai'maindid/

tính từ

  • có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả
  • (từ cổ,nghĩa cổ) kiêu ngạo, kiêu căng
Định nghĩa tiếng Anh

s of high moral or intellectual value; elevated in nature or style

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...