Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

higher

/'haiә/ IELTS

Nghĩa thường dùng

cao hơn tính từ

“This building is higher than that one.”Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.

Biến thể từ highers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

higher

//

  • cao hơn, có cấp cao hơn
Định nghĩa tiếng Anh

s. advanced in complexity or elaboration s. of education beyond the secondary level

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...