higher-up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
higher-up
/'haiər'ʌp/
danh từ
- (thông tục) người quyền cao chức trọng, quan to, chóp bu
Định nghĩa tiếng Anh
n one of greater rank or station or quality
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n one of greater rank or station or quality
Đang tải...