Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hijacking

phổ biến #18384
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hijacking

//

* danh từ
  • vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc
Định nghĩa tiếng Anh

n robbery of a traveller or vehicle in transit or seizing control of a vehicle by the use of force v take arbitrarily or by force v seize control of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...