Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hiker

/'haikә/ phổ biến #9687
Biến thể từ hikers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hiker

//

* danh từ
  • người đi bộ đường dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...