Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hilarious

/hi'leəriəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10641

Nghĩa thường dùng

vui nhộn, buồn cười tính từ

“That comedy film was absolutely hilarious.”Bộ phim hài đó hoàn toàn vui nhộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hilarious

/hi'leəriəs/

tính từ

  • vui vẻ, vui nhộn
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by or causing boisterous merriment or convulsive laughter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...