Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hired

/'haiəd/ phổ biến #8733

Nghĩa thường dùng

thuê động từ

“They hired a new manager for the project.”Họ đã thuê một quản lý mới cho dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hired

/'haiəd/

tính từ

  • thuê; để cho thuê
  • (quân sự) đánh thuê
Định nghĩa tiếng Anh

s. having services engaged for a fee

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...