hired
Nghĩa thường dùng
“They hired a new manager for the project.”Họ đã thuê một quản lý mới cho dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hired
/'haiəd/
tính từ
- thuê; để cho thuê
- (quân sự) đánh thuê
Định nghĩa tiếng Anh
s. having services engaged for a fee