hiss
/his/ GRECollins ★ phổ biến #7778
Nghĩa thường dùng
(tiếng) xì xì (khí/hơi thoát ra)
v./n.
“Steam hissed out of the pressure cooker as she lifted the valve.”Hơi nước xì ra từ nồi áp suất khi cô ấy nhấc van.
Biến thể từ
hissed quá khứ
hissing hiện tại phân từ
hissed quá khứ phân từ
hisses ngôi 3 số ít
hisses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hiss
/his/
danh từ
- tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì
- tiếng nói rít lên
nội động từ
- huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)
ngoại động từ
- huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
- to be hissed off the stage: bị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
- nói rít lên (vì giận dữ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fricative sound (especially as an expression of disapproval) v. make a sharp hissing sound, as if to show disapproval v. move with a whooshing sound v. express or utter with a hiss