histrion
/'histriən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
histrion
/'histriən/
danh từ
- (sân khấu), ((thường) xấu) đào, kép
Định nghĩa tiếng Anh
n. A player.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A player.
Đang tải...